power politics
/'pauə'pɔlitiks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chính sách sức mạnh, chính sách "dùi cui": Một chính sách ngoại giao hoặc cách tiếp cận trong quan hệ quốc tế, trong đó một quốc gia hoặc nhóm quốc gia chủ yếu dựa vào sức mạnh quân sự, kinh tế hoặc sự đe dọa sử dụng vũ lực để đạt được các mục tiêu của mình, thay vì thông qua đàm phán hòa bình hoặc hợp tác quốc tế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The era was dominated by power politics and military alliances. (Thời kỳ đó bị chi phối bởi chính sách sức mạnh và các liên minh quân sự.)
- Critics accused the superpower of engaging in power politics to control the region's resources. (Các nhà phê bình cáo buộc siêu cường này theo đuổi chính sách sức mạnh để kiểm soát tài nguyên của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The game of power politics": cuộc chơi của chính sách sức mạnh.
- Smaller nations often get caught in the game of power politics between larger ones. (Các quốc gia nhỏ hơn thường bị mắc kẹt trong cuộc chơi chính sách sức mạnh giữa các nước lớn.)
Biến thể và từ gần giống
- Power-political (adj): (thuộc về) chính sách sức mạnh.
- His analysis focused on power-political considerations. (Phân tích của ông tập trung vào các cân nhắc thuộc về chính sách sức mạnh.)
Từ đồng nghĩa
- Realpolitik: (từ tiếng Đức) chính trị thực tế, một hình thức chính sách ngoại giao thực dụng tập trung vào lợi ích quốc gia và sức mạnh.
- Machiavellianism: chủ nghĩa Machiavellian, cách tiếp cận chính trị coi trọng hiệu quả và sự thành công hơn là đạo đức, thường liên quan đến sự xảo quyệt và thao túng.
Thành ngữ liên quan
- "Might makes right": mạnh được yếu thua, sức mạnh tạo ra lẽ phải. Đây là một triết lý thường gắn liền với tư duy power politics.
- Their foreign policy seems to operate on the principle that might makes right. (Chính sách đối ngoại của họ dường như vận hành dựa trên nguyên tắc mạnh được yếu thua.)
danh từ
- (chính trị) chính sách sức mạnh, chính sách "dùi cui"